Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 473 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 55 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ý
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 16 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Bosnian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Croatia (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 11 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 16 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • Teach kids ,
  • State Final Assessment (UK) ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Eighth-grade examination/E8 (PL) ,
  • High school graduation examination ,
  • Abitur (DE) ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Maturita (IT) ,
  • National Assessment(RO)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga ,
  • Armenian (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 17 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ả Rập (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 17 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Rumani
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • State Final Assessment (UK) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • TOEFL ,
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens ,
  • IELTS

Nói:
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi