Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Tiếng Anh cho thanh thiếu niên
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 171 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Hebrew ,
  • Tiếng Hy Lạp ,
  • Tiếng Ả Rập ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 15 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Trung ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Bồ Đào Nha
Kinh nghiệm: 8 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 60 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • TOEFL ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder)

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 15 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 15 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dyslexia ,
  • Matura (PL) ,
  • TOEFL

Nói:
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 7 - 80 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Eighth-grade examination/E8 (PL) ,
  • Matura (PL)

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 99 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Hàn ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 55 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi