Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh 4-6 tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 453 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 12 năm
Chuyên môn:

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Bosnian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Croatia (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 20 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 14 năm
Chuyên môn:

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Slovak
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 13 năm
Chuyên môn:

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Hungary
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan ,
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Bosnian ,
  • Tiếng Croatia
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 4+ năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Hebrew ,
  • Tiếng Hy Lạp ,
  • Tiếng Ả Rập ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 15 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teach kids

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi