Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 480 giáo viên
badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ả Rập (bản ngữ) ,
  • Tiếng Hebrew ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 7 - 16 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Hungary (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Maturita (SK)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches teens ,
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Find out your child's English level - take a free test

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Nga
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 0+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 25 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Nhật
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Eighth-grade examination/E8 (PL) ,
  • Matura (PL)

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Nga ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi