Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh 10-12 tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn IELTS
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 54 giáo viên

Rica

5.0
badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • IELTS ,
  • TOEFL

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 7 - 13 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Kazakh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 40 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 80 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Cambridge ESOL ,
  • IELTS ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • TOEFL ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • State Final Assessment (UK) ,
  • Eighth-grade examination/E8 (PL) ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Albanian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 18 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Maturita (IT) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 50 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • IELTS ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi