Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Tiếng Anh cho thanh thiếu niên
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 170 giáo viên
badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 70 năm
Chuyên môn:
  • Cambridge ESOL ,
  • Teaches kids ,
  • Baccalaureat (RO) ,
  • National Assessment(RO) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Ba Lan ,
  • Tiếng Nga
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 4+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens ,
  • Baccalaureat (RO) ,
  • National Assessment(RO)

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Hàn ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 11 năm
Chuyên môn:
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 65 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 13 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • High school graduation examination ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (SK) ,
  • Monitor Nine (SK)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 65 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi