Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh 4-6 tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 369 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 65 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • IELTS ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Maturita (SK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (bản ngữ) ,
  • Bulgarian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 11 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Nga ,
  • Tiếng Trung ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Séc
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Croatia
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • TOEFL ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • Teaches kids

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi