Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh 10-12 tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 387 giáo viên
badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Trung
Kinh nghiệm: 15 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Maturita (IT) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Third-grade examination (IT)

Nói:
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ba Lan ,
  • Tiếng Nga
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 14 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 65 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • IELTS ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Maturita (SK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches kids ,
  • Teaches teens ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (bản ngữ) ,
  • Bulgarian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 11 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi