Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 395 giáo viên

Eri

4.9
badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Hy Lạp ,
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ,
  • Albanian (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 4 - 15 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Baccalaureat (RO)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha (bản ngữ) ,
  • Tiếng Trung
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 0+ năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Bosnian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian ,
  • Tiếng Croatia
Kinh nghiệm: 8 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 65 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • IELTS ,
  • Dạy trẻ em ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Find out your child's English level - take a free test

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Croatia (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 103 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Dạy trẻ em ,
  • Maturita (IT) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 12 năm
Chuyên môn:
  • Dạy trẻ em ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi