Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 27 giáo viên
badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Nhật
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 80 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dyslexia ,
  • High school graduation examination

Find out your child's English level - take a free test

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Anh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dyslexia ,
  • Teach kids

Rica

5.0
badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Phụ huynh hỏi

Động lực và kỷ luật

Xem thêm câu hỏi