Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Tiếng Anh cho người lớn
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 176 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches teens ,
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Nói:
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Bosnian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Serbian ,
  • Tiếng Croatia
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 84 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • High school graduation examination ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Teaches teens

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Hàn ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 55 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Macedonian
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 16 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Rumani ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 2 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Mala Matura (SR) ,
  • Velika Matura (SR) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Phụ huynh hỏi
Xem thêm câu hỏi