Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Cambridge ESOL
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 53 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Kazakh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 16 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga
Kinh nghiệm: 12 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Albanian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Hy Lạp ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Eighth-grade examination/E8 (PL) ,
  • High school graduation examination ,
  • Teach kids ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Teaches teens ,
  • Dạy cho người trưởng thành

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: năm
Tuổi của học sinh: 4 - 15 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Baccalaureat (RO)

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 99 năm
Chuyên môn:
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • High school graduation examination ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Baccalaureat (RO) ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Teach kids

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Rumani (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 70 năm
Chuyên môn:
  • Cambridge ESOL ,
  • Teach kids ,
  • Baccalaureat (RO) ,
  • National Assessment(RO) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Tây Ban Nha ,
  • Tiếng Serbian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Phụ huynh hỏi

Các khóa học theo chủ đề và chương trình dựa trên trò chơi

Xem thêm câu hỏi