Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Lịch học
Giáo viên nói
Chuyên môn
Hiển thị 52 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 14 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Séc
Kinh nghiệm: 18 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Maturita (IT) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Maturita (SK) ,
  • Monitor Nine (SK)

Arlene

badg-image

Experienced teacher

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 12 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Tagalog ,
  • Tiếng Anh (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 3 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • TOEFL ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh
Kinh nghiệm: 9 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 60 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Teaches teens ,
  • External Independent Evaluation (UK) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Find out your child's English level - take a free test

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

Nói:
  • Tiếng Slovak (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Đức ,
  • Tiếng Séc
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 70 năm
Chuyên môn:
  • Cambridge ESOL ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý (bản ngữ) ,
  • Tiếng Pháp ,
  • Tiếng Đức
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 18 năm
Chuyên môn:
  • Teach kids ,
  • High school graduation examination ,
  • Teaches teens ,
  • Maturita (IT) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Third-grade examination (IT) ,
  • Cambridge ESOL

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 65 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 60 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • TOEFL ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teach kids ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Phụ huynh hỏi

Các khóa học theo chủ đề và chương trình dựa trên trò chơi

Xem thêm câu hỏi