Giáo viên phù hợp với hồ sơ của trẻ

Tuổi của học sinh Mọi lứa tuổi · Tiếng Anh
Khóa học & chuyên môn Bất kỳ
Chúng ta có thể học Bất kỳ lúc nào
Giáo viên nói Bất kỳ ngôn ngữ nào
Con tôi cần
Kinh nghiệm
Giới tính
Hiển thị 34 giáo viên
Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 6 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Super teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Teaches teens

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Albanian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 18 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Maturita (IT) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 7 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 80 năm
Chuyên môn:
  • TOEFL ,
  • IELTS ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dyslexia ,
  • High school graduation examination

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Albanian (bản ngữ) ,
  • Tiếng Hy Lạp ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 10 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 14 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Cambridge ESOL

Find out your child's English level - take a free test

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ukraina (bản ngữ) ,
  • Tiếng Nga (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan
Kinh nghiệm: 1 năm
Tuổi của học sinh: 5 - 19 năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

Nói:
  • Tiếng Anh (bản ngữ) ,
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ)
Kinh nghiệm: 4 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 14 năm
Chuyên môn:
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Dyslexia ,
  • Teaches kids

badg-image

Experienced teacher

Nói:
  • Tiếng Ba Lan (bản ngữ) ,
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Tây Ban Nha
Kinh nghiệm: 6 năm
Tuổi của học sinh: 3 - 20 năm
Chuyên môn:
  • Teaches kids ,
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Teaches teens ,
  • Matura (PL) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp

badg-image

Mentor teacher

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Ý ,
  • Tiếng Nhật
Kinh nghiệm: 5 năm
Tuổi của học sinh: 3+ năm
Chuyên môn:
  • Dạy cho người trưởng thành ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • ASD (Autism Spectrum Disorder) ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder) ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • Maturita (IT) ,
  • Third-grade examination (IT)

Nói:
  • Tiếng Anh ,
  • Tiếng Trung ,
  • Tiếng Tagalog (bản ngữ) ,
  • Tiếng Bồ Đào Nha
Kinh nghiệm: 8 năm
Tuổi của học sinh: 4 - 60 năm
Chuyên môn:
  • IELTS ,
  • TOEFL ,
  • Teaches kids ,
  • Dyslexia ,
  • Teaches teens ,
  • Tiếng Anh giao tiếp ,
  • IELTS ,
  • ADHD (Attention-deficit/hyperactivity disorder)

Phụ huynh hỏi

Động lực và kỷ luật

Xem thêm câu hỏi